khuynh đảo

Học thuật
Thân thiện
khuynh đảo

Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau trong cuộc tranh giành quyền lực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho sụp đổ, làm cho nghiêng ngả: Hành động làm đổ, lật đổ một cái đó, thường một hệ thống, chính quyền, hoặc trạng thái ổn định hiện .
    • Gây ra sự xáo trộn, biến động lớn: Hành động tạo ra sự thay đổi mạnh mẽ, làm rối loạn một trật tự hay tình hình nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Âm mưu khuynh đảo chính quyền đã bị phát hiện ngăn chặn. (Âm mưu lật đổ chính quyền đã bị phát hiện ngăn chặn.)
    • Sự kiện đó sức mạnh khuynh đảo cả nền kinh tế. (Sự kiện đó sức mạnh làm đảo lộn cả nền kinh tế.)
    • Những tin đồn thất thiệt có thể khuynh đảo dư luận. (Những tin đồn thất thiệt có thể làm xáo trộn dư luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuynh đảo lẫn nhau": Các phe phái, thế lực cùng hành động làm suy yếu lật đổ lẫn nhau.

    • Trong thời kỳ hỗn loạn, các thế lực trong triều đình chỉ lo khuynh đảo lẫn nhau. (Trong thời kỳ hỗn loạn, các thế lực trong triều đình chỉ lo lật đổ lẫn nhau.)
  • "sức mạnh khuynh đảo": Sức mạnh khả năng làm thay đổi hoặc lật đổ một cách căn bản.

    • Không nên đánh giá thấp sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền. (Không nên đánh giá thấp sức mạnh làm đảo lộn mọi thứ của đồng tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuynh (động từ, ít dùng riêng lẻ): Nghiêng, làm cho nghiêng. Thường kết hợp trong các từ như "khuynh đảo", "khuynh hướng", "khuynh gia bại sản".
  • Đảo (động từ): Lật, xoay chuyển, làm cho thay đổi vị trí hoặc trạng thái. Thường kết hợp trong các từ như "đảo chính", "lật đảo", "đảo ngược".
Từ đồng nghĩa
  • Lật đổ: Hành động lật đổ, đánh đổ (thường dùng cho chính quyền, ngôi vị).
  • Làm sụp đổ: Hành động phá hủy, làm cho đổ xuống.
  • Xáo trộn: Làm cho rối loạn, mất trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: Giữ cho yên ổn, không thay đổi.
  • Củng cố: Làm cho vững chắc, mạnh hơn.
  • Bảo vệ: Giữ gìn, chống lại sự tấn công hay phá hoại.
Lưu ý sử dụng
  • "Khuynh đảo" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chính luận, báo chí, phân tích chính trị - xã hội hoặc văn học.
  • Từ này thường ám chỉ một hành động hoặc sức mạnh quy mô lớn, tác động mạnh mẽ đến một hệ thống, chứ không dùng cho những sự xáo trộn nhỏ lẻ, hàng ngày.
khuynh đảo

Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau trong cuộc tranh giành quyền lực.

  1. đgt. Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả: Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền.