khuynh đảo

  1. đgt. Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả: Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền.
khuynh đảo
Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau trong cuộc tranh giành quyền lực.